nói vu vơ

Học thuật
Thân thiện
nói vu vơ

Một người đàn ông ngồi trong quán cà phê nói vu vơ về thời tiết.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Nói những điều không rõ ràng, không căn cứ hoặc không đâu vào đâu: Hành động phát ngôn một cách mơ hồ, lan man, không tập trung vào chủ đề chính hoặc không dựa trên sự thật, lẽ cụ thể.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • cụ thỉnh thoảng lại ngồi một mình nói vu vơ. ( cụ thỉnh thoảng lại ngồi một mình nói những điều mơ hồ, không đầu không cuối.)
    • Đừng nói vu vơ không chứng cứ cả. (Đừng nói những điều vô căn cứ không bằng chứng cả.)
    • Anh ấy mệt quá nên nói vu vơ vài câu rồi thiếp đi. (Anh ấy mệt đến mức nói vài câu lảm nhảm, không nghĩa rồi ngủ thiếp đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần không minh mẫn: Thường dùng khi người nói đang trong trạng thái mệt mỏi, bệnh tật, mơ màng hoặc không tỉnh táo.

    • ấy sốt cao, nằm mê man nói vu vơ. ( ấy sốt cao, nằm mê sảng nói những lời không rõ ràng.)
  • Chỉ sự buôn chuyện, bàn tán thiếu căn cứ: Ám chỉ việc nói về ai đó, việc đó một cách hời hợt, không xác thực.

    • Mấy người hàng xóm chỉ thích ngồi lê đôi mách, nói vu vơ về chuyện người khác. (Mấy người hàng xóm chỉ thích ngồi buôn chuyện, bàn tán những điều vô căn cứ về chuyện của người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Nói nhảm (cụm động từ): Nói những điều vô nghĩa, không đúng đắn, thường do mất kiểm soát (như khi sốt, điên loạn).
  • Nói linh tinh (cụm động từ): Nói nhiều thứ lộn xộn, không tập trung vào chủ đề chính.
  • Nói (cụm động từ): Nói trong lúc ngủ hoặc nửa tỉnh nửa .
  • Vu vơ (tính từ): Mơ hồ, không xác định, không mục đích rõ ràng.
    • Một cảm giác vu vơ. (Một cảm giác mơ hồ, khó tả.)
Từ đồng nghĩa
  • Nói bâng quơ: Nói một cách tình cờ, không chủ đích, không suy nghĩ trước.
  • Nói hươu nói vượn: Nói loanh quanh, lạc đề, không vào trọng tâm.
  • Buông lờicăn cứ: Phát ngôn không dựa trên bằng chứng hay lẽ nào.
Từ trái nghĩa
  • Nói đầu đuôi: Nói một cách mạch lạc, rõ ràng, logic từ đầu đến cuối.
  • Nói đúng trọng tâm: Nói tập trung vào vấn đề chính.
  • Nói bằng chứng: Nói dựa trên những căn cứ xác thực.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn không nói : Bịa đặt, vu khống, nói điều không thật. (Mặc dù mang nghĩa xấu hơn "nói vu vơ", nhưng cùng chỉ việc nói sai sự thật).
  • Nghe hơi nồi chõ: Nghe một cách lơ mơ, không rõ ràng rồi suy đoán, bàn tán. (Hành động dẫn đến việc "nói vu vơ").
nói vu vơ

Một người đàn ông ngồi trong quán cà phê nói vu vơ về thời tiết.

  1. Nói không đâu vào đâu những điều mơ hồ.